资料
分, 个
HSK 3/4
Danh từ
Gợi nhớ
Những nguồn thông tin có giá trị như tiền của tích lũy (次, 贝 — 资: tư - nguồn vốn) được thu thập và đong đếm cẩn thận như đong từng đấu gạo (米, 斗 — 料: liệu - chất liệu) để phục vụ học tập, nghiên cứu chính là "tài liệu, tư liệu" (资料).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 资料
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài liệu, tư liệu, dữ liệu, thông tin cá nhân.
Ví dụ (5)
我需要去图书馆查一些资料。
Tôi cần đến thư viện tra cứu một số tài liệu.
I need to go to the library to look up some information.
请把这些资料发给我。
Làm ơn gửi những tài liệu này cho tôi.
Please send me these materials.
填写个人资料。
Điền thông tin (tư liệu) cá nhân.
Fill in your personal information.
这方面的资料很少。
Tài liệu về phương diện này rất ít.
There is very little information on this subject.
我们要收集更多的资料。
Chúng ta cần thu thập thêm nhiều tư liệu nữa.
We need to collect more materials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây