资
丶一ノフノ丶丨フノ丶
10
批
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
资
Tài nguyên; vốn
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài nguyên; vốn
Ví dụ (5)
保护自然资源是我们的责任。
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm của chúng ta.
Protecting natural resources is our responsibility.
这个项目缺乏足够的资金。
Dự án này thiếu nguồn vốn đầy đủ.
This project lacks sufficient funding.
他打算投资房地产市场。
Anh ấy dự định đầu tư vào thị trường bất động sản.
He plans to invest in the real estate market.
请把这些会议资料分发给大家。
Xin hãy phân phát những tài liệu cuộc họp này cho mọi người.
Please distribute these meeting materials to everyone.
她具备了申请这个职位的资格。
Cô ấy có đủ tư cách để ứng tuyển vị trí này.
She is qualified to apply for this position.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây