ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资
zī
Tài nguyên; vốn
Hán việt: tư
丶一ノフノ丶丨フノ丶
10
批
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

资
zī
Tài nguyên; vốn
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài nguyên; vốn
Ví dụ (5)
bǎohù保护zìránzīyuán自然资源shì是wǒmen我们de的zérèn责任。
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm của chúng ta.
Protecting natural resources is our responsibility.
zhè这gè个xiàngmù项目quēfá缺乏zúgòu足够de的zījīn资金。
Dự án này thiếu nguồn vốn đầy đủ.
This project lacks sufficient funding.
tā他dǎsuan打算tóuzī投资fángdìchǎn房地产shìchǎng市场。
Anh ấy dự định đầu tư vào thị trường bất động sản.
He plans to invest in the real estate market.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些huìyì会议zīliào资料fēnfā分发gěi给dàjiā大家。
Xin hãy phân phát những tài liệu cuộc họp này cho mọi người.
Please distribute these meeting materials to everyone.
tā她jùbèi具备le了shēnqǐng申请zhè这gè个zhíwèi职位de的zīgé资格。
Cô ấy có đủ tư cách để ứng tuyển vị trí này.
She is qualified to apply for this position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây