ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资本
zīběn
tư bản, vốn, vốn liếng (nghĩa đen và bóng).
Hán việt: tư bản
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "资本" (zīběn) mang nghĩa "vốn, tư bản", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

资本
zīběn
vốn, tư bản
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư bản, vốn, vốn liếng (nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (5)
shēntǐ身体shì是gémìng革命de的běnqián本钱,jiànkāng健康shì是rénshēng人生zuìdà最大de的zīběn资本。
Thân thể là vốn của cách mạng, sức khỏe là vốn liếng lớn nhất của đời người.
The body is the capital of the revolution, and health is the greatest asset in life.
zhè这jiā家chūchuàng初创gōngsī公司xīyǐn吸引le了dàliàng大量de的fēngxiǎn风险zīběn资本。
Công ty khởi nghiệp này đã thu hút được lượng lớn vốn mạo hiểm.
This startup attracted a large amount of venture capital.
yóuyú由于quēfá缺乏zīběn资本,tā他bù不de得bú不fàngqì放弃zhè这gè个xiàngmù项目。
Do thiếu vốn, anh ấy buộc phải từ bỏ dự án này.
Due to a lack of capital, he had to give up the project.
zīběn资本yùnzuò运作xūyào需要gāochāo高超de的jìqiǎo技巧hé和mǐnruì敏锐de的yǎnguāng眼光。
Vận hành vốn (tư bản) cần kỹ năng siêu việt và con mắt nhạy bén.
Capital operations require superb skills and keen insight.
niánqīng年轻jiù就shì是nǐ你de的zīběn资本,búyào不要pà怕shībài失败。
Tuổi trẻ chính là vốn liếng của bạn, đừng sợ thất bại.
Youth is your capital, so don't be afraid of failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây