ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本
běn
quyển, cuốn (lượng từ dùng cho sách, vở, từ điển, tạp chí...).
Hán việt: bản
一丨ノ丶一
5
个
HSK 1
Danh từTính từĐại từLượng từ

Gợi nhớ

Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

本
běn
quyển, cuốn (lượng từ của sách, vở); gốc, vốn
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

本běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một cuốn sổ tay
yì一běn本bǐjìběn笔记本
Một cuốn sổ tay
Một cuốn giáo trình
yì一běn本jiàocái教材
Một cuốn giáo trình
Hai cuốn hộ chiếu
liǎng两běn本hùzhào护照
Hai cuốn hộ chiếu
Một cuốn từ điển
yì一běn本cídiǎn词典
Một cuốn từ điển
Một cuốn lịch
yì一běn本rìlì日历
Một cuốn lịch
Ba cuốn tạp chí
sān三běn本zázhì杂志
Ba cuốn tạp chí
Một tác phẩm
yì一běn本zuòpǐn作品
Một tác phẩm
Một cuốn tiểu thuyết
yì一běn本xiǎoshuō小说
Một cuốn tiểu thuyết
Một cuốn truyện tranh
yì一běn本mànhuà漫画
Một cuốn truyện tranh
Một cuốn tiểu sử
yì一běn本zhuànjì传记
Một cuốn tiểu sử
Một cuốn sổ nhật ký
yì一běn本rìjìběn日记本
Một cuốn sổ nhật ký
Một tác phẩm biên soạn
yì一běn本zhùzuò著作
Một tác phẩm biên soạn

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:quyển, cuốn (lượng từ dùng cho sách, vở, từ điển, tạp chí...).
Ví dụ (5)
wǒ我mǎi买le了yì一běn本shū书。
Tôi đã mua một cuốn sách.
I bought a book.
zhè这běn本cídiǎn词典hěn很yǒuyòng有用。
Cuốn từ điển này rất hữu ích.
This dictionary is very useful.
nǐ你xǐhuan喜欢nǎ哪běn本zázhì杂志?
Bạn thích cuốn tạp chí nào?
Which magazine do you like?
zhuōzi桌子shàng上yǒu有sān三běn本bǐjìběn笔记本。
Trên bàn có ba cuốn sổ tay.
There are three notebooks on the table.
nà那běn本shū书wǒ我kànguò看过le了。
Cuốn sách đó tôi đã đọc qua rồi.
I have already read that book.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:gốc, rễ, vốn / này, bản (thân) / vở, sổ (từ ghép).
Ví dụ (5)
qǔ取bāoguǒ包裹de的shíhou时候bìxū必须yóu由běnrén本人qīnzì亲自lái来qiānzì签字。
Khi nhận bưu kiện bắt buộc phải do chính bản thân mình đích thân đến ký tên.
I myself.
běnlái本来wǒ我xiǎng想qù去,dànshì但是hòulái后来méi没qù去。
Vốn dĩ (ban đầu) tôi định đi, nhưng sau đó lại không đi.
Originally I wanted to go, but later I didn't.
zuò做shēngyì生意xūyào需要běnqián本钱。
Làm ăn cần phải có vốn (tiền vốn).
Doing business requires capital.
qǐng请bǎ把zuòyè作业xiě写zài在liànxí练习běn本shàng上。
Hãy viết bài tập vào trong vở bài tập.
Please write the homework in the exercise book.
zhè这shì是yì一běn本wàn万lì利de的shēngyì生意。
Đây là vụ làm ăn một vốn bốn lời (một vốn vạn lợi).
This is a highly profitable business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây