本地
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "本地" (běndì) mang nghĩa "Địa phương", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 本地
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Địa phương
Ví dụ (3)
本地居民很热情。
Cư dân địa phương rất nhiệt tình.
The local residents are very welcoming.
这家餐厅使用本地食材。
Nhà hàng này sử dụng nguyên liệu địa phương.
This restaurant uses local ingredients.
本地文化有独特性。
Văn hóa địa phương có tính độc đáo.
The local culture is unique.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây