ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本地存储
běndì cúnchǔ
lưu trữ cục bộ
Hán việt: bản địa tồn trữ
—

Gợi nhớ

Từ "本地存储" (běndì cúnchǔ) mang nghĩa "lưu trữ cục bộ", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储).

Thành phần cấu tạo

本地存储
běndì cúnchǔ
lưu trữ cục bộ
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưu trữ cục bộ
Ví dụ (2)
yóuyú由于wǎng网sù速tài太màn慢,wǒ我bǎ把shìpín视频xiàzài下载dào到le了diànnǎo电脑de的běndì本地cúnchǔ存储kōngjiān空间。
Do tốc độ mạng quá chậm, tôi đã tải video về không gian lưu trữ cục bộ của máy tính.
Because the internet speed was too slow, I downloaded the video to the computer's local storage.
mǐngǎn敏感shùjù数据zuìhǎo最好bǎocún保存zài在běndì本地cúnchǔ存储zhōng中,ér而bú不shì是shàngchuán上传dào到yúnduān云端。
Dữ liệu nhạy cảm tốt nhất nên được lưu ở bộ nhớ cục bộ, chứ không phải tải lên đám mây.
Sensitive data is best kept in local storage rather than uploaded to the cloud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây