地址
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trên mặt đất mênh mông (地: gồm bộ Thổ 土 và chữ Dã 也), mảnh đất cụ thể (土) nơi bước chân ta dừng lại (止) để an cư lạc nghiệp (址: chỉ - nền móng, chỗ ở) chính là "địa chỉ" (地址) của mỗi ngôi nhà.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:địa chỉ.
Ví dụ (5)
请在这儿写下您的地址。
Xin hãy viết địa chỉ của ông vào đây.
Please write your address here.
这是我的家庭住址。
Đây là địa chỉ nhà riêng (địa chỉ cư trú) của tôi.
This is my home address.
请确认一下收货地址是否正确。
Vui lòng xác nhận xem địa chỉ nhận hàng có chính xác không.
Please confirm whether the delivery address is correct.
你的电子邮件地址是多少?
Địa chỉ email (hòm thư điện tử) của bạn là gì?
What is your email address?
我找不到这个地址。
Tôi không tìm thấy địa chỉ này.
I can't find this address.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây