打扫地板
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) thoăn thoắt đập bụi (打 - đả) và cầm chổi (彐) quét tước (扫 - tảo) khắp mặt đất (土) nền nhà (地 - địa) lát bằng những tấm ván gỗ (木) phẳng phiu (板 - bản), đó là công việc "quét nhà, lau dọn sàn nhà" (打扫地板).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打扫地板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ (đọc 'dǎsǎo dìbǎn / qīngjié fángwū')
Nghĩa:quét nhà, lau dọn sàn nhà
Ví dụ (3)
春节前我们全家一起打扫地板,清洁房屋。
Trước Tết cả nhà chúng tôi cùng nhau quét sàn và dọn dẹp nhà cửa.
Before the Spring Festival, our whole family sweeps the floor and cleans the house together.
周末妈妈让我帮忙打扫地板,清洁房屋。
Cuối tuần mẹ bảo tôi giúp quét sàn và dọn nhà.
On the weekend, Mom asked me to help sweep the floor and clean the house.
打扫地板、清洁房屋以后,家里变得非常干净。
Sau khi quét sàn và dọn nhà, trong nhà trở nên rất sạch sẽ.
After sweeping the floor and cleaning the house, the home became very clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây