ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打扫地板
dǎsǎo dìbǎn
quét nhà, lau dọn sàn nhà
Hán việt: đả tảo địa bản
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) thoăn thoắt đập bụi (打 - đả) và cầm chổi (彐) quét tước (扫 - tảo) khắp mặt đất (土) nền nhà (地 - địa) lát bằng những tấm ván gỗ (木) phẳng phiu (板 - bản), đó là công việc "quét nhà, lau dọn sàn nhà" (打扫地板).

Thành phần cấu tạo

打扫地板
dǎsǎo dìbǎn
quét nhà, lau dọn sàn nhà
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ (đọc 'dǎsǎo dìbǎn / qīngjié fángwū')
Nghĩa:quét nhà, lau dọn sàn nhà
Ví dụ (3)
chūnjié春节qián前wǒmen我们quánjiā全家yìqǐ一起dǎsǎo打扫dìbǎn地板,qīngjié清洁fángwū房屋。
Trước Tết cả nhà chúng tôi cùng nhau quét sàn và dọn dẹp nhà cửa.
Before the Spring Festival, our whole family sweeps the floor and cleans the house together.
zhōumò周末māma妈妈ràng让wǒ我bāngmáng帮忙dǎsǎo打扫dìbǎn地板,qīngjié清洁fángwū房屋。
Cuối tuần mẹ bảo tôi giúp quét sàn và dọn nhà.
On the weekend, Mom asked me to help sweep the floor and clean the house.
dǎsǎo打扫dìbǎn地板、qīngjié清洁fángwū房屋yǐhòu以后,jiālǐ家里biànde变得fēicháng非常gānjìng干净。
Sau khi quét sàn và dọn nhà, trong nhà trở nên rất sạch sẽ.
After sweeping the floor and cleaning the house, the home became very clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây