ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
板
bǎn
Bảng, tấm ván
Hán việt: bản
一丨ノ丶ノノフ丶
8
块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

板
bǎn
Bảng, tấm ván
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng, tấm ván
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上xiězì写字。
Giáo viên viết chữ lên bảng đen.
The teacher is writing on the blackboard.
tā他yòng用yí一kuài块mùbǎn木板zuò做le了yí一gè个shūjià书架。
Anh ấy dùng một tấm ván gỗ để làm một cái giá sách.
He used a wooden board to make a bookshelf.
qǐng请bǎ把dìbǎn地板cā擦gānjìng干净。
Xin hãy lau sạch sàn nhà (ván sàn).
Please wipe the floor clean.
qiē切cài菜xūyào需要yòng用zhēnbǎn砧板。
Thái thức ăn cần dùng đến thớt (tấm ván thái).
You need a cutting board to chop vegetables.
zhè这zuò座qiáo桥shì是yòng用hòu厚mùbǎn木板pù铺chéng成de的。
Cây cầu này được lát bằng những tấm ván gỗ dày.
This bridge is laid with thick wooden planks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây