板
一丨ノ丶ノノフ丶
8
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).
Thành phần cấu tạo
板
Bảng, tấm ván
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng, tấm ván
Ví dụ (5)
老师在黑板上写字。
Giáo viên viết chữ lên bảng đen.
The teacher is writing on the blackboard.
他用一块木板做了一个书架。
Anh ấy dùng một tấm ván gỗ để làm một cái giá sách.
He used a wooden board to make a bookshelf.
请把地板擦干净。
Xin hãy lau sạch sàn nhà (ván sàn).
Please wipe the floor clean.
切菜需要用砧板。
Thái thức ăn cần dùng đến thớt (tấm ván thái).
You need a cutting board to chop vegetables.
这座桥是用厚木板铺成的。
Cây cầu này được lát bằng những tấm ván gỗ dày.
This bridge is laid with thick wooden planks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây