滑板
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "滑板" (huábǎn) nghĩa là "Trượt ván", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 板 (bǎn): Bảng.
Thành phần cấu tạo
滑板
Trượt ván
氵
骨
木
反
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑板
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trượt ván
Ví dụ (3)
他在公园里练习滑板。
Anh ấy luyện trượt ván trong công viên.
He practices skateboarding in the park.
滑板运动很受年轻人欢迎。
Môn trượt ván rất được giới trẻ ưa chuộng.
Skateboarding is very popular among young people.
学滑板时要戴头盔。
Khi học trượt ván phải đội mũ bảo hiểm.
You should wear a helmet when learning to skateboard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây