ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滑板车
huá bǎn chē
Xe trượt (scooter)
Hán việt: hoạt bản xa
—

Gợi nhớ

Từ "滑板车" (huá bǎn chē) nghĩa là "Xe trượt (scooter)", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 板 (bǎn): Bảng + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

滑板车
huá bǎn chē
Xe trượt (scooter)
氵
骨
木
反
车

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xe trượt (scooter)
Ví dụ (3)
xiànzài现在de的niánqīng年轻báilǐng白领chángcháng常常qí骑zhe着diàndòng电动huábǎnchē滑板车zài在dìtiězhàn地铁站hé和gōngsī公司zhījiān之间chuānsuō穿梭,fēicháng非常biànjié便捷。
Nhân viên văn phòng trẻ ngày nay thường cưỡi xe trượt điện chạy qua lại giữa trạm tàu điện ngầm và công ty, vô cùng tiện lợi.
Nowadays, young white-collar workers often ride electric scooters shuttling between subway stations and companies, which is very convenient.
bàngwǎn傍晚de的gōngyuán公园lǐ里,suíchùkějiàn随处可见cǎi踩zhe着huábǎnchē滑板车zhuīzhú追逐xīnào嬉闹de的háitóng孩童,chōngmǎn充满le了huānshēngxiàoyǔ欢声笑语。
Trong công viên lúc chạng vạng, đâu đâu cũng thấy trẻ con đạp xe scooter nô đùa rượt đuổi nhau, tràn ngập tiếng nói cười.
In the park in the evening, you can see children chasing and playing on kick scooters everywhere, full of laughter.
érzi儿子guò过shēngrì生日nàtiān那天,wǒ我sòng送le了tā他yí一liàng辆kěyǐ可以zhédié折叠de的huábǎnchē滑板车zuòwéi作为lǐwù礼物,tā他kāixīn开心jíle极了。
Vào ngày sinh nhật con trai, tôi đã tặng cậu bé một chiếc xe trượt có thể gập lại làm quà, cậu bé vui sướng cực kỳ.
On my son's birthday, I gave him a foldable scooter as a gift, and he was absolutely thrilled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây