ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滑
huá
trơn, nhẵn, bóng (bề mặt).
Hán việt: hoạt
丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
12
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) chảy tràn qua bề mặt khúc xương (骨) nhẵn bóng khiến ai bước lên cũng dễ bị trơn, trượt (滑).

Thành phần cấu tạo

滑
huá
Trơn, trượt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:trơn, nhẵn, bóng (bề mặt).
Ví dụ (5)
gāng刚xià下guò过yǔ雨,lùmiàn路面hěn很huá滑,kāichē开车yào要xiǎoxīn小心。
Vừa mới mưa xong, mặt đường rất trơn, lái xe phải cẩn thận.
It just rained, so the road is very slippery. Drive carefully.
zhè这zhǒng种sīchóu丝绸mō摸qǐlái起来fēicháng非常huá滑,zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Loại lụa này sờ vào thấy rất trơn mượt, chất lượng rất tốt.
This silk feels very smooth and is of excellent quality.
dìbǎn地板tài太huá滑le了,yéye爷爷chàdiǎnr差点儿shuāidǎo摔倒。
Sàn nhà trơn quá, ông nội suýt chút nữa thì ngã.
The floor is too slippery; Grandpa almost fell.
zhè这jiù就shì是chuánshuō传说zhōng中de的“ní泥qiū鳅”,shēntǐ身体tèbié特别huá滑,hěn很nán难zhuāzhù抓住。
Đây chính là con 'chạch' trong truyền thuyết, thân nó đặc biệt trơn, rất khó bắt.
This is the so-called loach from the legends—its body is extremely slippery and very hard to catch.
yòng用le了zhè这gè个xǐfàshuǐ洗发水hòu后,tóufa头发biànde变得yòu又hēi黑yòu又huá滑。
Sau khi dùng loại dầu gội này, tóc trở nên vừa đen vừa mượt.
After using this shampoo, my hair became dark and silky smooth.
2
động từ
Nghĩa:trượt, lướt (di chuyển trên bề mặt trơn), vuốt (màn hình).
Ví dụ (5)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在gōngyuán公园lǐ里huá滑huátī滑梯。
Lũ trẻ thích chơi trượt cầu trượt ở trong công viên.
The children like to go down the slide in the park.
dōngtiān冬天de的shíhou时候,wǒmen我们kěyǐ可以qù去huáxuě滑雪。
Vào mùa đông, chúng ta có thể đi trượt tuyết.
In winter, we can go skiing.
bié别zhěngtiān整天tǎng躺zài在chuáng床shàng上huá滑shǒujī手机le了,duì对yǎnjing眼睛bù不hǎo好。
Đừng có nằm trên giường lướt điện thoại cả ngày nữa, không tốt cho mắt đâu.
Stop lying in bed all day scrolling on your phone; it's bad for your eyes.
bēizi杯子cóng从wǒ我de的shǒulǐ手里huá滑le了xiàlái下来,shuāisuì摔碎le了。
Cái cốc tuột (trượt) khỏi tay tôi rơi xuống, vỡ tan rồi.
The cup slipped out of my hand and fell and shattered.
tā他zài在bīng冰shàng上huá滑le了yìjiāo一跤,shuāi摔de得hěn很téng疼。
Anh ấy trượt một cái trên băng, ngã rất đau.
He slipped on the ice and fell hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây