滑行
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Như lướt trên mặt nước (氵) nhẵn bóng tựa khúc xương (骨 -> 滑 - hoạt), chiếc xe cứ thế nối bước (彳, 亍) di chuyển (行 - hành) theo quán tính mà "lăn trớn, trượt đi" (滑行).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑行
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lăn trớn, trượt đi
Ví dụ (3)
车在结冰路面上滑行。
Xe trượt đi trên mặt đường đóng băng.
The car skidded on the icy road surface.
飞机降落后继续滑行。
Máy bay tiếp tục lăn sau khi hạ cánh.
The airplane continued to taxi after landing.
雨天刹车太急容易滑行。
Ngày mưa phanh gấp quá dễ bị trượt đi.
Braking too hard on a rainy day can easily cause skidding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây