行业
种, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi con đường mà đôi chân trái phải (彳, 亍) kiên trì bước đi theo từng hàng lối chuyên môn (行: hàng - hàng lối, lĩnh vực) để gây dựng nên công trình sự nghiệp vững chắc (业: nghiệp - nghề nghiệp) đều tạo thành một "ngành nghề" (行业) trong xã hội.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, ngành (công nghiệp/dịch vụ...).
Ví dụ (5)
三百六十行,行行出状元。
Ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên (Nghề nào cũng có người tài giỏi).
In every trade, there are people who excel.
现在服务行业发展得很快。
Hiện nay ngành dịch vụ đang phát triển rất nhanh.
The service industry is developing very quickly now.
你是在哪个行业工作的?
Bạn đang làm việc trong lĩnh vực (ngành nghề) nào?
Which industry do you work in?
他对这个行业非常熟悉。
Anh ấy vô cùng am hiểu về ngành này.
He is very familiar with this industry.
IT行业现在的竞争很激烈。
Ngành công nghệ thông tin hiện nay cạnh tranh rất khốc liệt.
Competition in the IT industry is very intense right now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây