业
丨丨丶ノ一
5
番
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).
Thành phần cấu tạo
业
nghề nghiệp, công nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nghề nghiệp, công nghiệp
Ví dụ (5)
他的职业是医生。
Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.
His profession is medicine.
这个城市的工业很发达。
Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
This city's industry is highly developed.
我明年大学毕业。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
I will graduate from college next year.
她为了事业放弃了爱情。
Cô ấy vì sự nghiệp mà từ bỏ tình yêu.
She gave up love for the sake of her career.
很多工人在经济危机中失业了。
Rất nhiều công nhân đã thất nghiệp trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Many workers lost their jobs during the economic crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây