爷
ノ丶ノ丶フ丨
6
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷).
Thành phần cấu tạo
爷
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ông
Ví dụ (5)
我爷爷每天早上都在公园里打太极拳。
Ông nội tôi sáng nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.
My grandfather practices tai chi in the park every morning.
大爷,请问去火车站怎么走?
Ông ơi, xin hỏi đường đến ga tàu đi thế nào?
Sir, could you tell me how to get to the train station?
老爷子身体还很硬朗。
Ông cụ sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
The old gentleman is still in very good health.
老天爷终于下雨了。
Ông trời cuối cùng cũng đổ mưa rồi.
Thank heavens, it finally rained.
以前的仆人都叫他老爷。
Những người hầu trước đây đều gọi ông ấy là lão gia (ông chủ).
The servants used to call him Master.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây