ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野
yě
hoang dã, đồng nội
Hán việt: dã
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
11
片
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).

Thành phần cấu tạo

野
yě
hoang dã, đồng nội
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoang dã, đồng nội
Ví dụ (5)
sēnlín森林lǐ里yǒu有xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物。
Trong rừng có rất nhiều động vật hoang dã.
There are many wild animals in the forest.
chūntiān春天dào到le了,tiányě田野lǐ里kāimǎn开满le了xiānhuā鲜花。
Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng hoa nở rộ.
Spring has arrived, and the fields are full of blooming flowers.
zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算qù去jiāowài郊外yěcān野餐。
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại ở vùng ngoại ô.
We’re planning to go on a picnic in the countryside this weekend.
yuànzi院子lǐzhǎng里长mǎn满le了yěcǎo野草。
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
The yard is overgrown with weeds.
zhè这gè个háizi孩子tài太yě野le了,shéi谁yě也guǎn管bú不zhù住tā他。
Đứa trẻ này quá nghịch ngợm, không ai quản được nó.
This child is so unruly that no one can control him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây