野
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
11
片
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).
Thành phần cấu tạo
野
hoang dã, đồng nội
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoang dã, đồng nội
Ví dụ (5)
森林里有许多野生动物。
Trong rừng có rất nhiều động vật hoang dã.
There are many wild animals in the forest.
春天到了,田野里开满了鲜花。
Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng hoa nở rộ.
Spring has arrived, and the fields are full of blooming flowers.
周末我们打算去郊外野餐。
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại ở vùng ngoại ô.
We’re planning to go on a picnic in the countryside this weekend.
院子里长满了野草。
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
The yard is overgrown with weeds.
这个孩子太野了,谁也管不住他。
Đứa trẻ này quá nghịch ngợm, không ai quản được nó.
This child is so unruly that no one can control him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây