ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野蛮
yěmán
dã man, man rợ, thô bạo, thô lỗ, thiếu văn minh.
Hán việt: dã man
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "野蛮" (yěmán) mang nghĩa "man rợ", kết hợp bởi 野 (yě - dã): "hoang dã" + 蛮 (mán - man): "man". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野). • Chữ 蛮: Người phương xa có giọng nói khác lạ (亦) sống nơi rừng sâu nhiều loài côn trùng (虫) từng bị gọi là vẻ ngang bướng, man dã (蛮).

Thành phần cấu tạo

野蛮
yěmán
man rợ
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
蛮
mán • man
man
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dã man, man rợ, thô bạo, thô lỗ, thiếu văn minh.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yěmán野蛮de的xíngwéi行为yīnggāi应该shòudào受到qiǎnzé谴责。
Hành vi dã man này đáng bị lên án.
Such barbaric behavior should be condemned.
rénlèi人类zǎoyǐ早已gàobié告别le了yěmán野蛮shídài时代,jìnrù进入le了wénmíng文明shèhuì社会。
Nhân loại đã sớm từ biệt thời đại dã man (mông muội), bước vào xã hội văn minh.
Humanity has long since left the barbaric age behind and entered civilized society.
qǐng请búyào不要yěmán野蛮shīgōng施工,yǐmiǎn以免sǔnhuài损坏dìxià地下guǎndào管道。
Xin đừng thi công một cách thô bạo (làm ẩu), để tránh làm hỏng đường ống ngầm.
Please do not carry out the construction recklessly, so as not to damage the underground pipelines.
zhè这qún群qīnlüèzhě侵略者yěmán野蛮de地lüèduó掠夺le了dàliàng大量wénwù文物。
Đám xâm lược này đã cướp bóc một cách dã man lượng lớn văn vật.
This group of invaders barbarically plundered a large number of cultural relics.
nǎpà哪怕nǐ你yǒulǐ有理,yě也bù不néng能zhème这么yěmán野蛮dàirén待人。
Cho dù bạn có lý, cũng không được đối xử thô lỗ với người khác như vậy.
Even if you are in the right, you cannot treat people so rudely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây