野营
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "野营" (yěyíng) nghĩa là "Cắm trại", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 营 (yíng): doanh trại.
Thành phần cấu tạo
野营
Cắm trại
里
予
艹
冖
吕
Hình ảnh:

Phân tích từ 野营
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:cắm trại, dã ngoại (ngủ ngoài trời).
Ví dụ (5)
这个周末我们打算去山上野营。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đi lên núi cắm trại.
We plan to go camping in the mountains this weekend.
野营需要准备帐篷和睡袋。
Cắm trại cần chuẩn bị lều và túi ngủ.
Camping requires preparing a tent and sleeping bag.
那是我们第一次去野营,非常兴奋。
Đó là lần đầu tiên chúng tôi đi cắm trại, vô cùng phấn khích.
That was our first time going camping, and we were very excited.
我们在河边野营,晚上还生了篝火。
Chúng tôi cắm trại bên bờ sông, buổi tối còn đốt lửa trại.
We camped by the river and even lit a bonfire at night.
学校组织学生去森林野营。
Trường học tổ chức cho học sinh đi cắm trại trong rừng.
The school organized a camping trip for the students in the forest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây