营
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).
Thành phần cấu tạo
营
doanh trại; kinh doanh, vận hành
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:doanh trại, trại quân đội.
Ví dụ (3)
士兵住在军营里。
Binh sĩ sống trong doanh trại.
The soldiers live in the military camp.
夏令营明天开始。
Trại hè bắt đầu vào ngày mai.
The summer camp starts tomorrow.
营地旁边有一条河。
Bên cạnh khu trại có một con sông.
There is a river next to the campsite.
2
động từ
Nghĩa:kinh doanh, vận hành, quản lý, mưu cầu.
Ví dụ (3)
他经营一家小店。
Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
He runs a small shop.
公司正在调整运营方式。
Công ty đang điều chỉnh cách vận hành.
The company is adjusting its mode of operation.
不要只营求眼前利益。
Đừng chỉ mưu cầu lợi ích trước mắt.
Do not only pursue immediate gains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây