ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营
yíng
doanh trại, trại quân đội.
Hán việt: doanh
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).

Thành phần cấu tạo

营
yíng
doanh trại; kinh doanh, vận hành
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:doanh trại, trại quân đội.
Ví dụ (3)
shìbīng士兵zhù住zài在jūnyíng军营lǐ里。
Binh sĩ sống trong doanh trại.
The soldiers live in the military camp.
xiàlìngyíng夏令营míngtiān明天kāishǐ开始。
Trại hè bắt đầu vào ngày mai.
The summer camp starts tomorrow.
yíngde营地pángbiān旁边yǒu有yì一tiáo条hé河。
Bên cạnh khu trại có một con sông.
There is a river next to the campsite.
2
động từ
Nghĩa:kinh doanh, vận hành, quản lý, mưu cầu.
Ví dụ (3)
tā他jīngyíng经营yì一jiā家xiǎodiàn小店。
Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
He runs a small shop.
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整yùnyíng运营fāngshì方式。
Công ty đang điều chỉnh cách vận hành.
The company is adjusting its mode of operation.
búyào不要zhǐ只yíng营qiú求yǎnqián眼前lìyì利益。
Đừng chỉ mưu cầu lợi ích trước mắt.
Do not only pursue immediate gains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây