蝇
丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
14
只
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ (虫) có cái bụng tròn và đôi mắt lồi như chú ếch (黾) cứ bay vo ve quanh mâm thức ăn, chính là con ruồi (蝇).
Thành phần cấu tạo
蝇
Ruồi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ruồi
Ví dụ (3)
桌上有一只苍蝇。
Trên bàn có một con ruồi.
There is a fly on the table.
夏天蝇子很多。
Mùa hè có rất nhiều ruồi.
There are many flies in summer.
请把蝇拍拿来。
Hãy lấy vợt ruồi lại đây.
Please bring the fly swatter over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây