盈
フノフ丶丨フ丨丨一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈).
Thành phần cấu tạo
盈
đầy, tràn ngập
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đầy, tràn ngập
Ví dụ (5)
听到这个好消息,她激动得热泪盈眶。
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức nước mắt lưng tròng (nước mắt tràn ngập khóe mi).
When she heard the good news, she was so moved that tears filled her eyes.
房间里充盈着阳光和花香。
Trong phòng tràn ngập ánh nắng và hương hoa.
The room was filled with sunshine and the fragrance of flowers.
她笑意盈盈地走过来跟我打招呼。
Cô ấy mang nụ cười rạng rỡ (nụ cười tràn ngập) bước tới chào hỏi tôi.
She walked over with a bright smile and greeted me.
会场内掌声盈耳,经久不息。
Trong hội trường tiếng vỗ tay tràn ngập bên tai, kéo dài không dứt.
The hall resounded with prolonged applause.
秋天到了,果园里盈满了丰收的喜悦。
Mùa thu đến, trong vườn cây tràn ngập niềm vui thu hoạch.
Autumn had arrived, and the orchard was filled with the joy of a bountiful harvest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây