莹
一丨丨丶フ一一丨一丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vòm cỏ cây (艹) và mái che tĩnh lặng (冖), viên ngọc quý (玉) vẫn tỏa ra ánh sáng trong suốt, lấp lánh, sáng ngời (莹).
Thành phần cấu tạo
莹
lấp lánh, sáng ngời
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Đá quý, ngọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lấp lánh, sáng ngời
Ví dụ (3)
她的眼睛晶莹明亮。
Đôi mắt cô ấy long lanh sáng rõ.
Her eyes are sparkling and bright.
露珠在叶子上莹莹发光。
Giọt sương lấp lánh trên lá.
Dewdrops glisten on the leaves.
这块玉洁白莹润。
Miếng ngọc này trắng sạch và óng mượt.
This piece of jade is pure white, lustrous, and smooth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây