迎
ノ丨フ丨丶フ丶
7
辆
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎).
Thành phần cấu tạo
迎
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chào đón
Ví dụ (5)
欢迎来到我们的公司。
Chào mừng đến với công ty của chúng tôi.
Welcome to our company.
经理亲自到门口迎接贵宾。
Giám đốc đích thân ra cửa chào đón khách quý.
The manager personally went to the door to greet the distinguished guests.
大家用热烈的掌声欢迎他。
Mọi người dành tràng pháo tay nhiệt liệt để chào đón anh ấy.
Everyone welcomed him with warm applause.
学校将举办晚会迎新。
Trường học sẽ tổ chức tiệc tối để chào đón học sinh mới.
The school will hold a welcome party for the new students.
我们已经做好了迎客的准备。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để chào đón khách.
We have already made preparations to receive the guests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây