ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迎宾
yíngbīn
Đón khách / Tiếp tân chào khách
Hán việt: nghinh tân
—

Gợi nhớ

Từ "迎宾" (yíngbīn) mang nghĩa "Đón khách / Tiếp tân chào khách", kết hợp bởi 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 宾 (bīn - tân): "Khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 宾: Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).

Thành phần cấu tạo

迎宾
yíngbīn
Đón khách / Tiếp tân chào khách
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
宾
bīn • tân
Khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đón khách / Tiếp tân chào khách
Ví dụ (2)
jiǔdiàn酒店ménkǒu门口yǒu有liǎng两wèi位shēn身zhe着chuántǒng传统fúzhuāng服装de的lǐyí礼仪xiǎojiě小姐fùzé负责yíngbīn迎宾。
Tại cửa khách sạn có hai cô gái tiếp tân mặc trang phục truyền thống chịu trách nhiệm đón khách.
At the hotel entrance, two hostesses dressed in traditional attire are in charge of greeting guests.
měiféng每逢zhòngdà重大yànhuì宴会,jítuán集团dǒngshìzhǎng董事长dōu都huì会qīnzì亲自zài在méntīng门厅chù处yíngbīn迎宾。
Mỗi dịp đại tiệc lớn, chủ tịch tập đoàn đều tự mình đứng ở sảnh gác cửa để đón khách.
Whenever there is a major banquet, the group chairman personally greets guests in the foyer.
2
danh từ
Nghĩa:Đón khách / Tiếp tân chào khách
Ví dụ (1)
guīfàn规范de的yíngbīn迎宾lǐyí礼仪néng能ràng让dào到diàn店jiù就cān餐de的gùkè顾客chǎnshēng产生bīn宾zhì至rú如guī归de的wēnxīn温馨gǎn感。
Nghi thức đón khách quy chuẩn giúp thực khách đến quán ăn cảm nhận được sự ấm áp như đang ở nhà.
Proper greeting etiquette makes diners feel right at home when they arrive at the restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây