宾
丶丶フノ丨一丨一ノ丶
10
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).
Thành phần cấu tạo
宾
Khách; người viếng thăm
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khách; người viếng thăm
Ví dụ (5)
宴会上有很多宾客。
Có rất nhiều khách mời trong bữa tiệc.
There were many guests at the banquet.
欢迎各位贵宾的到来。
Chào mừng sự hiện diện của các quý khách.
Welcome to all the distinguished guests.
我们今晚住在市中心的宾馆。
Tối nay chúng tôi ở lại một nhà khách ở trung tâm thành phố.
We are staying tonight at a hotel in the city center.
这家酒店的服务让人有宾至如归的感觉。
Dịch vụ của khách sạn này khiến khách đến có cảm giác thoải mái như ở nhà.
The service at this hotel makes guests feel completely at home.
明天会有几位外宾来参观学校。
Ngày mai sẽ có vài vị khách nước ngoài đến tham quan trường.
Several foreign guests will come to visit the school tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây