ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
濒
bīn
Kề bên, áp sát, tiệm cận
Hán việt: tần
丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
16
—

Gợi nhớ

Người đi bộ liên tục nhíu mày (频) khi tiến đến sát mép dòng nước sâu (氵) đầy nguy hiểm, nghĩa là kề bên sông nước, cận kề (濒).

Thành phần cấu tạo

濒
bīn
Kề bên, áp sát, tiệm cận
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
频
Chữ Tần
thường xuyên, liên tục / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kề bên, áp sát, tiệm cận
Ví dụ (3)
xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物zhèng正chǔyú处于bīnwēi濒危zhuàngtài状态。
Nhiều động vật hoang dã đang ở trạng thái cận kề nguy hiểm.
Many wild animals are currently on the verge of extinction.
zhè这zuò座chéngshì城市bīnlín濒临dàhǎi大海。
Thành phố này kề bên biển lớn.
This city borders on the sea.
qǐyè企业chǔyú处于bīnlín濒临pòchǎn破产de的biānyuán边缘。
Doanh nghiệp ở bờ vực cận kề phá sản.
The enterprise is on the verge of bankruptcy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây