斌
丶一ノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người quân tử vừa thông hiểu văn chương (文) vừa tinh tường võ nghệ (武) thì khí chất thật văn nhã, hài hòa (斌).
Thành phần cấu tạo
斌
văn nhã, hài hòa giữa văn và chất
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:văn nhã, hài hòa giữa văn và chất
Ví dụ (5)
他是个文质斌斌的学者。
Anh ấy là một học giả thanh lịch và tinh tế.
He is a refined and gentle scholar.
这位青年举止斌斌有礼。
Chàng thanh niên này cư xử thanh lịch và lịch sự.
This young man is courteous and well-mannered.
宴会上的客人都显得文质斌斌。
Các vị khách trong bữa tiệc đều tỏ ra rất thanh lịch và tinh tế.
All the guests at the banquet appeared refined and courteous.
他不仅才华横溢,而且风度斌斌。
Anh ấy không chỉ tài hoa xuất chúng mà còn có phong độ thanh lịch.
He is not only exceptionally talented, but also graceful and gentlemanly.
他的名字叫文斌,寓意文武双全,举止优雅。
Tên của anh ấy là Văn Bân, ngụ ý văn võ song toàn, cử chỉ thanh lịch.
His name is Wenbin, implying both literary and martial excellence, as well as elegant manners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây