ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滨
bīn
bờ biển
Hán việt: tân
丶丶一丶丶フノ丨一丨一ノ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng меnh mông sóng nước (氵) luôn dang tay đón những vị khách (宾) phương xa tìm đến dạo chơi chính là bờ biển thơ mộng (滨).

Thành phần cấu tạo

滨
bīn
bờ biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ biển
Ví dụ (3)
tāmen他们zhù住zài在hǎibīn海滨chéngshì城市。
Họ sống ở thành phố ven biển.
They live in a coastal city.
hé河bīn滨yǒu有yì一tiáo条xiǎolù小路。
Ven sông có một con đường nhỏ.
There is a small path along the riverbank.
yóukè游客xǐhuan喜欢zài在bīnhǎi滨海sànbù散步。
Du khách thích đi dạo ven biển.
Tourists like to take walks along the coast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây