ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲁滨逊
Lǔbīnxùn
Robinson
Hán việt: lỗ tân tốn
—

Gợi nhớ

Từ "鲁滨逊" (Lǔbīnxùn) mang nghĩa "Robinson", kết hợp bởi 鲁 (lǔ - lỗ): "Cục mịch" + 滨 (bīn - tân): "bờ biển" + 逊 (xùn - tốn): "khiêm tốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲁: Con cá tươi (鱼) bày dưới ánh nắng mặt trời (日) nói ra lời chất phác thật thà của vùng đất quê hương Khổng Tử, mộc mạc, cục mịch, nước Lỗ (鲁). • Chữ 滨: Vùng меnh mông sóng nước (氵) luôn dang tay đón những vị khách (宾) phương xa tìm đến dạo chơi chính là bờ biển thơ mộng (滨). • Chữ 逊: Người cháu nhỏ (孙) khi bước đi trên đường (辶) luôn nhường bước cho người lớn với thái độ khiêm tốn, nhún nhường (逊).

Thành phần cấu tạo

鲁滨逊
Lǔbīnxùn
Robinson
鲁
lǔ • lỗ
Cục mịch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
滨
bīn • tân
bờ biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)
逊
xùn • tốn
khiêm tốn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
孙
Chữ Tôn
cháu / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Robinson
Ví dụ (3)
《lǔbīnxùn鲁滨逊piāoliújì漂流记》shì是yí一bù部fēicháng非常zhùmíng著名de的màoxiǎn冒险xiǎoshuō小说。
"Robinson Crusoe" là một cuốn tiểu thuyết phiêu lưu vô cùng nổi tiếng.
"Robinson Crusoe" is a very famous adventure novel.
tā他dúzì独自zài在huāngdǎo荒岛shàng上shēnghuó生活,jiù就xiàng像lǔbīnxùn鲁滨逊yíyàng一样。
Anh ấy sống một mình trên đảo hoang, giống hệt như Robinson vậy.
He lived alone on a deserted island, just like Robinson Crusoe.
lǔbīnxùn鲁滨逊yòng用zhìhuì智慧hé和yǒngqì勇气kèfú克服le了chóngchóng重重kùnnán困难。
Robinson đã dùng trí tuệ và dũng khí để vượt qua muôn vàn khó khăn.
Robinson Crusoe overcame numerous difficulties with wisdom and courage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây