ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哈尔滨
Hā'ěrbīn
Cáp Nhĩ Tân (Tên địa danh)
Hán việt: cáp nhĩ tân
—

Gợi nhớ

Từ "哈尔滨" (Hā'ěrbīn) mang nghĩa "Cáp Nhĩ Tân (Tên địa danh)", kết hợp bởi 哈 (hā - cáp): "cười" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 滨 (bīn - tân): "bờ biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 滨: Vùng меnh mông sóng nước (氵) luôn dang tay đón những vị khách (宾) phương xa tìm đến dạo chơi chính là bờ biển thơ mộng (滨).

Thành phần cấu tạo

哈尔滨
Hā'ěrbīn
Cáp Nhĩ Tân (Tên địa danh)
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
滨
bīn • tân
bờ biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Cáp Nhĩ Tân (Tên địa danh)
Ví dụ (3)
hā'ěrbīn哈尔滨shì是zhùmíng著名de的bīngxuě冰雪zhī之chéng城,měinián每年xīyǐn吸引dàpī大批yóukè游客。
Cáp Nhĩ Tân là thành phố băng tuyết nổi tiếng, mỗi năm thu hút một lượng lớn du khách.
Harbin is a famous city of ice and snow, attracting large numbers of tourists every year.
nǐ你xiǎng想zài在jīnnián今年dōngtiān冬天qù去hā'ěrbīn哈尔滨kàn看měilì美丽de的bīngdēng冰灯zhǎn展ma吗?
Bạn có muốn đi Cáp Nhĩ Tân xem triển lãm đèn băng xinh đẹp vào mùa đông năm nay không?
Would you like to go to Harbin this winter to see the beautiful ice lantern exhibition?
hā'ěrbīn哈尔滨de的jiànzhù建筑fēnggé风格fēicháng非常dútè独特,yǒu有hěn很duō多ōuzhōu欧洲fēnggé风格de的fángzi房子。
Phong cách kiến trúc ở Cáp Nhĩ Tân rất độc đáo, có rất nhiều ngôi nhà phong cách châu Âu.
Harbin's architectural style is very unique, with many European-style buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây