ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哈哈
hāhā
ha ha (từ tượng thanh chỉ tiếng cười to, sảng khoái hoặc đắc ý).
Hán việt: cáp cáp
HSK 4
Thán từ

Gợi nhớ

Khi cái miệng (口) mở rộng hòa chung niềm vui rộn rã (合) phát ra âm thanh "ha" (哈: cáp) lặp lại liên tiếp, cả không gian tràn ngập "tiếng cười" (哈哈) sảng khoái.

Thành phần cấu tạo

哈哈
hāhā
Tiếng cười
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh
Nghĩa:ha ha (từ tượng thanh chỉ tiếng cười to, sảng khoái hoặc đắc ý).
Ví dụ (5)
tīng听le了zhè这gè个xiàohua笑话,dàjiā大家dōu都hāhādàxiào哈哈大笑qǐlái起来。
Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người đều cười phá lên ha ha.
After hearing the joke, everyone burst out laughing.
kàn看zhe着tā他huájī滑稽de的yàngzi样子,wǒ我rěn忍bú不zhù住hāhā哈哈xiào笑gè个bùtíng不停。
Nhìn dáng vẻ hài hước của cậu ấy, tôi không nhịn được cứ cười ha ha mãi không thôi.
Seeing how comical he looked, I couldn't help laughing out loud nonstop.
hāhā哈哈,wǒ我yòu又yíng赢le了yìjú一局!
Ha ha, tôi lại thắng một ván nữa rồi!
Haha, I won another round!
tā他zài在duǎnxìn短信lǐ里huífù回复le了jǐ几gè个“hāhā哈哈”。
Anh ấy trả lời trong tin nhắn mấy chữ 'ha ha'.
He replied to the text message with a few “haha”s.
yéye爷爷mō摸zhe着húzi胡子,lè乐de得hāhā哈哈xiào笑。
Ông nội vuốt râu, vui vẻ cười ha ha.
Grandpa stroked his beard and laughed heartily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây