哈
丨フ一ノ丶一丨フ一
9
打
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈).
Thành phần cấu tạo
哈
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
từ tượng thanh / động từ / thán từ
Nghĩa:ha ha (tiếng cười), hà hơi, khom (lưng).
Ví dụ (5)
听了这个笑话,大家都哈哈大笑。
Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người đều cười ha hả.
After hearing the joke, everyone burst out laughing.
天气太冷了,他往手上哈气取暖。
Trời lạnh quá, anh ấy hà hơi vào tay để sưởi ấm.
It was so cold that he breathed warm air onto his hands to warm them up.
见到长辈要哈腰问好。
Gặp người lớn phải cúi người (khom lưng) chào hỏi.
When you see your elders, you should bow and greet them.
哈!我终于赢了!
Ha! Cuối cùng tôi cũng thắng rồi!
Ha! I finally won!
别跟我打哈哈。
Đừng có cười cợt đùa giỡn với tôi (ý nói đừng nói đùa để lấp liếm).
Don't try to laugh it off with me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây