ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马大哈
mǎdàhā
người cẩu thả, người đoảng, người hay quên, tính hay làm trước quên sau.
Hán việt: mã đại cáp
HSK 5 (Colloquial)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马大哈" (mǎdàhā) mang nghĩa "Người bất cẩn", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 大 (dà - đại): "to" + 哈 (hā - cáp): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈).

Thành phần cấu tạo

马大哈
mǎdàhā
Người bất cẩn
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (tiếng lóng)
Nghĩa:người cẩu thả, người đoảng, người hay quên, tính hay làm trước quên sau.
Ví dụ (5)
tā他shì是gè个diǎnxíng典型de的mǎdàhā马大哈,zǒngshì总是diūsānlàsì丢三落四de的。
Anh ta là một kẻ đoảng điển hình, lúc nào cũng quên cái này sót cái kia.
He's such an absent-minded person, always forgetting things and leaving stuff behind.
wǒ我yě也tài太mǎdàhā马大哈le了,chūmén出门jūrán居然wàng忘le了suǒmén锁门。
Tôi cũng thật là cẩu thả quá, đi ra ngoài mà lại quên khóa cửa.
I'm so absent-minded—I actually forgot to lock the door when I went out.
nǐ你yàoshì要是zài再zhème这么mǎdàhā马大哈,zǎowǎn早晚huì会chū出dà大cuò错de的。
Nếu bạn cứ cẩu thả như thế này thì sớm muộn cũng gây ra lỗi lớn thôi.
If you keep being this careless, you're bound to make a serious mistake sooner or later.
zhàogu照顾háizi孩子kě可bù不néng能mǎdàhā马大哈,yídìng一定yào要xìxīn细心。
Chăm sóc trẻ con thì không được đoảng đâu, nhất định phải tỉ mỉ.
You can't be careless when looking after a child; you have to be attentive.
zhè这fēng封xìn信xiěcuò写错le了hǎo好jǐ几gè个zì字,yí一kàn看jiù就shì是mǎdàhā马大哈xiě写de的。
Bức thư này viết sai mấy chữ liền, nhìn một cái là biết do kẻ cẩu thả viết rồi.
This letter has several misspelled characters—it's obvious it was written by someone careless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây