马大哈
HSK 5 (Colloquial)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马大哈" (mǎdàhā) mang nghĩa "Người bất cẩn", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 大 (dà - đại): "to" + 哈 (hā - cáp): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马大哈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (tiếng lóng)
Nghĩa:người cẩu thả, người đoảng, người hay quên, tính hay làm trước quên sau.
Ví dụ (5)
他是个典型的马大哈,总是丢三落四的。
Anh ta là một kẻ đoảng điển hình, lúc nào cũng quên cái này sót cái kia.
He's such an absent-minded person, always forgetting things and leaving stuff behind.
我也太马大哈了,出门居然忘了锁门。
Tôi cũng thật là cẩu thả quá, đi ra ngoài mà lại quên khóa cửa.
I'm so absent-minded—I actually forgot to lock the door when I went out.
你要是再这么马大哈,早晚会出大错的。
Nếu bạn cứ cẩu thả như thế này thì sớm muộn cũng gây ra lỗi lớn thôi.
If you keep being this careless, you're bound to make a serious mistake sooner or later.
照顾孩子可不能马大哈,一定要细心。
Chăm sóc trẻ con thì không được đoảng đâu, nhất định phải tỉ mỉ.
You can't be careless when looking after a child; you have to be attentive.
这封信写错了好几个字,一看就是马大哈写的。
Bức thư này viết sai mấy chữ liền, nhìn một cái là biết do kẻ cẩu thả viết rồi.
This letter has several misspelled characters—it's obvious it was written by someone careless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây