大使
名, 位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc quan chức cấp cao mang tầm vóc lớn (大: đại - to lớn, trọng đại) được đất nước trao ấn tín cử đi làm sứ giả (使: sứ - người 亻 mang sứ mệnh quan lại 吏) gắn kết bang giao giữa các quốc gia, chính là ngài "Đại sứ" (大使).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大使
Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:đại sứ (người đứng đầu cơ quan ngoại giao).
Ví dụ (5)
他是中国驻美国大使。
Ông ấy là đại sứ Trung Quốc tại Mỹ.
He is the Chinese ambassador to the United States.
大使先生发表了讲话。
Ngài đại sứ đã có bài phát biểu.
The ambassador delivered a speech.
总统接见了外国大使。
Tổng thống đã tiếp kiến các đại sứ nước ngoài.
The president received the foreign ambassador.
新任大使刚刚上任。
Đại sứ mới vừa mới nhậm chức.
The newly appointed ambassador has just taken office.
这是一位受人尊敬的大使。
Đây là một vị đại sứ được mọi người kính trọng.
This is a highly respected ambassador.
2
danh từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:đại sứ (nghĩa bóng: người đại diện cho hình ảnh, văn hóa, hòa bình).
Ví dụ (5)
大熊猫是和平的大使。
Gấu trúc lớn là đại sứ của hòa bình.
Giant pandas are ambassadors of peace.
她是这次活动的形象大使。
Cô ấy là đại sứ hình ảnh của hoạt động lần này.
She is the image ambassador for this event.
留学生是促进两国交流的文化大使。
Du học sinh là đại sứ văn hóa thúc đẩy giao lưu giữa hai nước.
cultural ambassador
音乐是沟通心灵的大使。
Âm nhạc là vị đại sứ kết nối tâm hồn.
Music is an ambassador that connects people's hearts.
那位著名演员被聘为爱心大使。
Vị diễn viên nổi tiếng kia đã được mời làm đại sứ nhân ái.
charity ambassador
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây