Gợi nhớ
Từ "美国大使馆" (měiguó dàshǐguǎn) mang nghĩa "Đại sứ quán Mỹ", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 大 (dà - đại): "to" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:
