ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美国大使馆
měiguó dàshǐguǎn
Đại sứ quán Mỹ
Hán việt: mỹ quốc đại sứ quán
座, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "美国大使馆" (měiguó dàshǐguǎn) mang nghĩa "Đại sứ quán Mỹ", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 大 (dà - đại): "to" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Thành phần cấu tạo

美国大使馆
měiguó dàshǐguǎn
Đại sứ quán Mỹ
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại sứ quán Mỹ
Ví dụ (3)
měiguódàshǐguǎn美国大使馆jīntiān今天bù不kāifàng开放。
Đại sứ quán Mỹ hôm nay không mở cửa.
The US Embassy is closed today.
tā他qù去měiguó美国dàshǐguǎn大使馆bànlǐ办理shǒuxù手续。
Anh ấy đến Đại sứ quán Mỹ làm thủ tục.
He went to the US Embassy to handle the procedures.
měiguó美国dàshǐguǎn大使馆fùjìn附近yǒu有hěn很duō多rén人páiduì排队。
Gần Đại sứ quán Mỹ có nhiều người xếp hàng.
Many people are lining up near the US Embassy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây