中国
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Quốc gia nằm ở vị trí trung tâm (中: trung - nét sổ 丨 xuyên qua chính giữa khung 口) với đường biên giới (囗) bảo vệ viên ngọc quý (玉) bên trong (国: quốc) chính là đất nước "Trung Quốc" (中国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 中国
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung Quốc (nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
Ví dụ (5)
我想去中国旅游。
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
I want to travel to China.
中国很大。
Trung Quốc rất lớn.
China is very large.
你会说中国话吗?
Bạn có biết nói tiếng Trung Quốc không?
Can you speak Chinese?
我在中国住了三年。
Tôi đã sống ở Trung Quốc ba năm.
I lived in China for three years.
中国菜很好吃。
Món ăn Trung Quốc rất ngon.
Chinese food is very delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây