ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中国国民党
Zhōngguó Guómíndǎng
Quốc dân Đảng Trung Quốc
Hán việt: trung quốc quốc dân đảng
—

Gợi nhớ

Từ "中国国民党" (Zhōngguó Guómíndǎng) mang nghĩa "Quốc dân Đảng Trung Quốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 民 (mín - dân): "dân" + 党 (dǎng - đảng): "Đảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 党: Những người anh em (兄) cùng tôn sùng lý tưởng cao thượng (尚) tập hợp lại dưới một mái nhà chung, tạo thành hội nhóm, chính đảng (党).

Thành phần cấu tạo

中国国民党
Zhōngguó Guómíndǎng
Quốc dân Đảng Trung Quốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
党
dǎng • đảng
Đảng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (giao nhau)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (giao nhau)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây