ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
党
dǎng
đảng (chính trị), bè lũ, phe cánh, nhóm (người).
Hán việt: đảng
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
10
个
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Những người anh em (兄) cùng tôn sùng lý tưởng cao thượng (尚) tập hợp lại dưới một mái nhà chung, tạo thành hội nhóm, chính đảng (党).

Thành phần cấu tạo

党
dǎng
Đảng; phe phái
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (giao nhau)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đảng (chính trị), bè lũ, phe cánh, nhóm (người).
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经yǒu有èrshí二十nián年de的dǎng党líng龄le了。
Anh ấy đã có 20 năm tuổi đảng rồi.
He has been a party member for twenty years.
gè各gè个zhèngdǎng政党dōu都zài在wèi为dàxuǎn大选zuò做zhǔnbèi准备。
Các đảng phái chính trị đều đang chuẩn bị cho cuộc tổng tuyển cử.
All the political parties are preparing for the general election.
wǒmen我们yào要jiānchí坚持dǎng党de的lǐngdǎo领导。
Chúng ta phải kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.
We must uphold the Party's leadership.
tāmen他们jié结dǎng党yíng营sī私,sǔnhài损害le了jítǐ集体de的lìyì利益。
Họ kết bè kết phái mưu lợi riêng, làm tổn hại lợi ích của tập thể.
They formed a clique for personal gain, harming the interests of the collective.
tā他shì是zhè这gè个dǎngpài党派de的chuàngshǐrén创始人zhīyī之一。
Ông ấy là một trong những người sáng lập của đảng phái này.
He is one of the founders of this political party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây