荡
一丨丨丶丶一フノノ
9
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡).
Thành phần cấu tạo
荡
Đu đưa, làm sạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đu đưa, làm sạch
Ví dụ (3)
小船在水面上荡来荡去。
Con thuyền nhỏ đu đưa qua lại trên mặt nước.
The small boat swayed back and forth on the water.
孩子在院子里荡秋千。
Đứa trẻ chơi xích đu trong sân.
The child is swinging on a swing in the yard.
风把窗帘荡起来。
Gió làm rèm cửa lay động.
The wind made the curtains sway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây