倾家荡产
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "倾家荡产" (qīngjiā-dàngchǎn) mang nghĩa "khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).
Thành phần cấu tạo
倾家荡产
khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản
Hình ảnh:

Phân tích từ 倾家荡产
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản
Ví dụ (5)
因为赌博,他弄得倾家荡产。
Vì cờ bạc, anh ta đã làm cho mình phá sản cơ nghiệp.
Because of gambling, he lost his entire fortune.
那次失败的投资让他倾家荡产。
Khoản đầu tư thất bại đó đã khiến anh ta khánh kiệt tài sản.
That failed investment left him penniless.
为了治这场重病,他们家几乎倾家荡产。
Để chữa căn bệnh nặng này, gia đình họ gần như khánh kiệt tài sản.
To treat this serious illness, their family was almost financially ruined.
很多老人被骗子骗得倾家荡产。
Nhiều người già bị kẻ lừa đảo lừa đến mức phá sản cơ nghiệp.
Many elderly people have been swindled out of everything by scammers.
千万不要沾染毒品,否则会倾家荡产的。
Tuyệt đối đừng dính líu đến ma túy, nếu không sẽ phá sản cơ nghiệp đấy.
Never get involved with drugs, or you could lose everything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây