ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倾家荡产
qīngjiā-dàngchǎn
khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản
Hán việt: khuynh gia đãng sản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倾家荡产" (qīngjiā-dàngchǎn) mang nghĩa "khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

倾家荡产
qīngjiā-dàngchǎn
khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
荡
dàng • đãng
Đu đưa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khuynh gia bại sản, mất sạch tài sản
Ví dụ (5)
yīnwèi因为dǔbó赌博,tā他nòng弄de得qīngjiādàngchǎn倾家荡产。
Vì cờ bạc, anh ta đã làm cho mình phá sản cơ nghiệp.
Because of gambling, he lost his entire fortune.
nà那cì次shībài失败de的tóuzī投资ràng让tā他qīngjiādàngchǎn倾家荡产。
Khoản đầu tư thất bại đó đã khiến anh ta khánh kiệt tài sản.
That failed investment left him penniless.
wèile为了zhì治zhè这cháng场zhòngbìng重病,tāmen他们jiā家jīhū几乎qīngjiādàngchǎn倾家荡产。
Để chữa căn bệnh nặng này, gia đình họ gần như khánh kiệt tài sản.
To treat this serious illness, their family was almost financially ruined.
hěn很duō多lǎorén老人bèi被piànzi骗子piàn骗de得qīngjiādàngchǎn倾家荡产。
Nhiều người già bị kẻ lừa đảo lừa đến mức phá sản cơ nghiệp.
Many elderly people have been swindled out of everything by scammers.
qiānwàn千万búyào不要zhānrǎn沾染dúpǐn毒品,fǒuzé否则huì会qīngjiādàngchǎn倾家荡产de的。
Tuyệt đối đừng dính líu đến ma túy, nếu không sẽ phá sản cơ nghiệp đấy.
Never get involved with drugs, or you could lose everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây