植物学家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "植物学家" (zhíwù xué jiā) nghĩa là "Nhà thực vật học", ghép bởi: 植 (zhí): Trồng + 物 (wù): Vật + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
植物学家
Nhà thực vật học
木
直
牜
勿
⺍
冖
Hình ảnh:

Phân tích từ 植物学家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà thực vật học
Ví dụ (3)
植物学家研究野生植物。
Nhà thực vật học nghiên cứu thực vật hoang dã.
Botanists study wild plants.
植物学家发现了一种新花。
Nhà thực vật học phát hiện một loài hoa mới.
The botanist discovered a new kind of flower.
他跟植物学家去森林考察。
Anh ấy đi khảo sát rừng cùng nhà thực vật học.
He went on a forest expedition with the botanist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây