家
丶丶フ一ノ丨ノノノ丶
10
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
家
nhà, gia đình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
家
Dùng cho hộ gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
Hai nhà họ hàng

一家餐厅
Một nhà hàng

一家商店
Một cửa hàng

一家单位
Một đơn vị công tác

一家健身房
Một phòng tập thể hình

一家博物馆
Một viện bảo tàng

一家动物园
Một vườn bách thú

一家俱乐部
Một câu lạc bộ

一家医院
Một bệnh viện

一家报社
Một tòa soạn báo

一家大使馆
Một đại sứ quán

一家法院
Một tòa án

一家银行
Một ngân hàng

一家图书馆
Một thư viện

一家超市
Một siêu thị

一家电台
Một đài phát thanh

一家公司
Một công ty

一家宾馆
Một khách sạn
Từ ghép (32)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (4)
1
danh từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà, gia đình (nơi ở hoặc những người thân).
Ví dụ (5)
我想回家。
Tôi muốn về nhà.
I want to go home.
我家有四口人。
Gia đình tôi có bốn người.
There are four people in my family.
这是我的家。
Đây là nhà của tôi.
This is my home.
欢迎来我家玩。
Hoan nghênh đến nhà tôi chơi.
Welcome to my home.
他在家吗?
Anh ấy có nhà không?
Is he at home?
2
danh từ / hậu tố (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà..., gia... (người chuyên môn, thành thạo một lĩnh vực).
Ví dụ (4)
我弟弟从小就梦想成为一名科学家。
Em trai tôi từ nhỏ đã ước mơ trở thành một nhà khoa học.
scientist
这幅山水画是一位著名画家画的。
Bức tranh sơn thủy này là do một họa sĩ (họa gia) nổi tiếng vẽ.
painter
鲁迅是中国现代非常伟大的文学作家。
Lỗ Tấn là một nhà văn (tác gia) vô cùng vĩ đại của nền văn học Trung Quốc hiện đại.
writer
那位年轻的音乐家弹钢琴弹得真好。
Vị nhạc sĩ (nhà âm nhạc) trẻ tuổi kia chơi đàn dương cầm thật là hay.
Musician
3
lượng từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà (lượng từ dùng cho cửa hàng, công ty, nhà hàng).
Ví dụ (3)
学校对面新开了一家很好吃的饭馆。
Đối diện trường học mới mở một nhà hàng ăn rất ngon.
A restaurant
这家公司很大。
Công ty này rất lớn.
This company is very big.
这条街上有两家医院,看病很方便。
Trên con phố này có hai bệnh viện (dùng lượng từ nhà), khám bệnh rất thuận tiện.
Two hospitals
4
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đứng sau từ chỉ thời gian (như '价', ví dụ trong '整天家' cả ngày)
Ví dụ (2)
他整天家在外面瞎忙,也不顾家。
Anh ta cả ngày bận rộn mù quáng bên ngoài, cũng chẳng màng đến gia đình.
He busies himself aimlessly outside all day long and neglects his family.
他成年家在工地上干活,十分辛苦。
Anh ấy quanh năm suốt tháng làm việc trên công trường, vô cùng vất vả.
He works on the construction site all year round, which is extremely hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây