ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家
jiā / jie
nhà, gia đình (nơi ở hoặc những người thân).
Hán việt: gia
丶丶フ一ノ丨ノノノ丶
10
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

家
jiā / jie
nhà, gia đình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

家jiā

Dùng cho hộ gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai nhà họ hàng
liǎng两jiā家qīnqi亲戚
Hai nhà họ hàng
Một nhà hàng
yì一jiā家cāntīng餐厅
Một nhà hàng
Một cửa hàng
yì一jiā家shāngdiàn商店
Một cửa hàng
Một đơn vị công tác
yì一jiā家dānwèi单位
Một đơn vị công tác
Một phòng tập thể hình
yì一jiā家jiànshēnfáng健身房
Một phòng tập thể hình
Một viện bảo tàng
yì一jiā家bówùguǎn博物馆
Một viện bảo tàng
Một vườn bách thú
yì一jiā家dòngwùyuán动物园
Một vườn bách thú
Một câu lạc bộ
yì一jiā家jùlèbù俱乐部
Một câu lạc bộ
Một bệnh viện
yì一jiā家yīyuàn医院
Một bệnh viện
Một tòa soạn báo
yì一jiā家bàoshè报社
Một tòa soạn báo
Một đại sứ quán
yì一jiā家dàshǐguǎn大使馆
Một đại sứ quán
Một tòa án
yì一jiā家fǎyuàn法院
Một tòa án
Một ngân hàng
yì一jiā家yínháng银行
Một ngân hàng
Một thư viện
yì一jiā家túshūguǎn图书馆
Một thư viện
Một siêu thị
yì一jiā家chāoshì超市
Một siêu thị
Một đài phát thanh
yì一jiā家diàntái电台
Một đài phát thanh
Một công ty
yì一jiā家gōngsī公司
Một công ty
Một khách sạn
yì一jiā家bīnguǎn宾馆
Một khách sạn

Định nghĩa (4)

1
danh từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà, gia đình (nơi ở hoặc những người thân).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想huíjiā回家。
Tôi muốn về nhà.
I want to go home.
wǒ我jiā家yǒu有sì四kǒu口rén人。
Gia đình tôi có bốn người.
There are four people in my family.
zhè这shì是wǒ我de的jiā家。
Đây là nhà của tôi.
This is my home.
huānyíng欢迎lái来wǒ我jiā家wán玩。
Hoan nghênh đến nhà tôi chơi.
Welcome to my home.
tā他zàijiā在家ma吗?
Anh ấy có nhà không?
Is he at home?
2
danh từ / hậu tố (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà..., gia... (người chuyên môn, thành thạo một lĩnh vực).
Ví dụ (4)
wǒ我dìdi弟弟cóngxiǎo从小jiù就mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名kēxuéjiā科学家。
Em trai tôi từ nhỏ đã ước mơ trở thành một nhà khoa học.
scientist
zhè这fú幅shānshuǐhuà山水画shì是yí一wèi位zhùmíng著名huàjiā画家huà画de的。
Bức tranh sơn thủy này là do một họa sĩ (họa gia) nổi tiếng vẽ.
painter
lǔ xùn鲁迅shì是zhōngguó中国xiàndài现代fēicháng非常wěidà伟大de的wénxué文学zuòjiā作家。
Lỗ Tấn là một nhà văn (tác gia) vô cùng vĩ đại của nền văn học Trung Quốc hiện đại.
writer
nà那wèi位niánqīng年轻de的yīnyuèjiā音乐家tán弹gāngqín钢琴dàn弹de得zhēn真hǎo好。
Vị nhạc sĩ (nhà âm nhạc) trẻ tuổi kia chơi đàn dương cầm thật là hay.
Musician
3
lượng từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:nhà (lượng từ dùng cho cửa hàng, công ty, nhà hàng).
Ví dụ (3)
xuéxiào学校duìmiàn对面xīn新kāi开le了yì一jiā家hěn很hǎochī好吃de的fànguǎn饭馆。
Đối diện trường học mới mở một nhà hàng ăn rất ngon.
A restaurant
zhè这jiā家gōngsī公司hěn很dà大。
Công ty này rất lớn.
This company is very big.
zhè这tiáo条jiē街shàng上yǒu有liǎng两jiā家yīyuàn医院,kànbìng看病hěn很fāngbiàn方便。
Trên con phố này có hai bệnh viện (dùng lượng từ nhà), khám bệnh rất thuận tiện.
Two hospitals
4
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đứng sau từ chỉ thời gian (như '价', ví dụ trong '整天家' cả ngày)
Ví dụ (2)
tā他zhěngtiān整天jiā家zài在wàimiàn外面xiā瞎máng忙,yě也búgù不顾jiā家。
Anh ta cả ngày bận rộn mù quáng bên ngoài, cũng chẳng màng đến gia đình.
He busies himself aimlessly outside all day long and neglects his family.
tā他chéngnián成年jiā家zài在gōngdì工地shàng上gànhuó干活,shífēn十分xīnkǔ辛苦。
Anh ấy quanh năm suốt tháng làm việc trên công trường, vô cùng vất vả.
He works on the construction site all year round, which is extremely hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây