家务
堆, 次, 件
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "家务" (jiāwù) nghĩa là "việc nhà, việc nội trợ", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 务 (wù): công việc.
Thành phần cấu tạo
家务
việc nhà, việc nội trợ
宀
豕
夂
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 家务
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:việc nhà, việc nội trợ.
Ví dụ (5)
为了减轻妈妈的负担,我经常帮她做家务。
Để giảm bớt gánh nặng cho mẹ, tôi thường xuyên giúp bà làm việc nhà.
To lighten my mother's burden, I often help her with the housework.
家务活儿虽然琐碎,但也挺累人的。
Việc nhà tuy vụn vặt nhưng cũng khá mệt người.
Housework may be trivial, but it can still be quite tiring.
他们家总是男主人负责做饭,女主人做其他家务。
Nhà họ luôn là chủ nhà nam phụ trách nấu ăn, chủ nhà nữ làm các việc nhà khác.
In their family, the husband is always responsible for cooking, while the wife takes care of the other household chores.
现在的年轻人越来越不喜欢做家务了。
Giới trẻ ngày nay càng ngày càng không thích làm việc nhà.
Young people today are becoming less and less willing to do housework.
扫地、洗衣服和做饭都是日常家务。
Quét nhà, giặt quần áo và nấu cơm đều là việc nhà hàng ngày.
Sweeping the floor, doing the laundry, and cooking are all everyday household chores.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây