ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家务事
jiā wù shì
Việc nhà, việc riêng gia đình
Hán việt: gia vụ sự
—

Gợi nhớ

Từ "家务事" (jiā wù shì) mang nghĩa "Việc nhà, việc riêng gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

家务事
jiā wù shì
Việc nhà, việc riêng gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Việc nhà, việc riêng gia đình
Ví dụ (3)
súhuàshuō俗话说,qīngguānnánduàn清官难断jiāwùshì家务事。
Tục ngữ có câu, quan thanh liêm cũng khó phân xử việc riêng gia đình.
As the saying goes, even an upright official finds it hard to settle family disputes.
tā她měitiān每天xiàbān下班hòu后hái还yào要máng忙zhe着chǔlǐ处理yídàduī一大堆jiāwùshì家务事。
Mỗi ngày sau khi tan làm, cô ấy còn phải bận rộn giải quyết một đống việc nhà.
Every day after work, she still has to busy herself with a huge pile of household chores.
wàirén外人bù不yīnggāi应该chāshǒu插手tāmen他们fūqī夫妻zhījiān之间de的jiāwùshì家务事。
Người ngoài không nên can thiệp vào chuyện nội bộ giữa vợ chồng họ.
Outsiders shouldn't meddle in the domestic affairs between the husband and wife.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây