ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坏事
huàishì
việc xấu, chuyện xấu, điều ác.
Hán việt: hoại sự
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khi lòng người sụp đổ như bức tường đất (土) không còn (不) nguyên vẹn lành mạnh (坏: hoại - xấu xa, hư hỏng) rồi lại nhúng tay (彐) thực hiện những hành vi sai trái (事: sự - sự việc, có bộ Nhất 一 và Khẩu 口), đó chính là làm "việc xấu" (坏事).

Thành phần cấu tạo

坏事
huàishì
việc xấu
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:việc xấu, chuyện xấu, điều ác.
Ví dụ (5)
hǎo好shì事bù不chūmén出门,huàishì坏事chuán传qiānlǐ千里。
Tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa (Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm).
Good news never travels far, but bad news travels a thousand miles.
tā他cónglái从来bú不zuò做huàishì坏事。
Anh ấy chưa bao giờ làm việc xấu.
He never does bad things.
zhè这yě也bù不yídìng一定shì是yí一jiàn件huàishì坏事。
Đây cũng chưa chắc đã là một chuyện xấu (trong cái rủi có cái may).
This may not necessarily be a bad thing either.
zuò做huàishì坏事de的rén人zhōngjiū终究huì会shòudào受到chéngfá惩罚。
Kẻ làm điều ác cuối cùng cũng sẽ bị trừng phạt.
People who do bad things will eventually be punished.
huàishì坏事biàn变hǎo好shì事。
Chuyện xấu biến thành chuyện tốt (Biến nguy thành cơ).
Turn a bad thing into a good thing.
2
động từ
Nghĩa:làm hỏng việc, hư sự.
Ví dụ (3)
nǐ你tài太chōngdòng冲动le了,zhèyàng这样huì会huàishì坏事de的。
Bạn bốc đồng quá, như thế sẽ làm hỏng việc đấy.
You're too impulsive—this will ruin things.
chéngshì成事bùzú,不足,bài败shì事yǒu有yú余。
Thành công thì ít, thất bại (phá hoại) thì nhiều (Làm thì chẳng được, phá thì có thừa).
Can't accomplish anything, but more than capable of ruining things.
qiānwàn千万bié别yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎo小shūhū疏忽ér而huàishì坏事。
Ngàn vạn lần đừng vì một chút sơ suất nhỏ mà làm hỏng việc.
A minor oversight ruined a major matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây