ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破坏
pòhuài
phá hoại, làm hỏng, tàn phá (gây thiệt hại cho vật chất, môi trường, quan hệ hoặc trật tự).
Hán việt: phá hoại
创造
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "破坏" (pòhuài) nghĩa là "Sự phá hủy", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 坏 (huài): hỏng.

Thành phần cấu tạo

破坏
pòhuài
Sự phá hủy
石
皮
土
不

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá hoại, làm hỏng, tàn phá (gây thiệt hại cho vật chất, môi trường, quan hệ hoặc trật tự).
Ví dụ (5)
qǐng请àihù爱护gōnggòng公共cáiwù财物,búyào不要suíyì随意pòhuài破坏。
Xin hãy bảo vệ tài sản công cộng, đừng tùy tiện phá hoại.
Please take good care of public property and do not damage it at will.
rénlèi人类de的huódòng活动yánzhòng严重pòhuài破坏le了zìrán自然huánjìng环境。
Các hoạt động của con người đã phá hoại nghiêm trọng môi trường tự nhiên.
Human activities have seriously damaged the natural environment.
zhè这chǎng场táifēng台风pòhuài破坏le了hěn很duō多fángwū房屋hé和dàolù道路。
Cơn bão này đã tàn phá rất nhiều nhà cửa và đường sá.
This typhoon destroyed many houses and roads.
diànnǎobìngdú电脑病毒pòhuài破坏le了xìtǒng系统lǐ里de的zhòngyào重要wénjiàn文件。
Virus máy tính đã phá hỏng các tập tin quan trọng trong hệ thống.
The computer virus destroyed important files in the system.
búyào不要pòhuài破坏wǒmen我们zhījiān之间de的yǒuyì友谊。
Đừng phá hỏng tình bạn giữa chúng ta.
Don't ruin the friendship between us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây