破
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
10
打
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破).
Thành phần cấu tạo
破
Phá; hủy
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:vỡ, bể, phá vỡ (kỷ lục), đổi (tiền), phá (án).
Ví dụ (5)
他不小心把花瓶打破了。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ bình hoa rồi.
He accidentally broke the vase.
他在比赛中打破了世界纪录。
Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới trong cuộc thi.
He broke the world record in the competition.
警察终于破了这个案子。
Cảnh sát cuối cùng cũng đã phá được vụ án này.
The police finally solved the case.
能不能帮我把这一百块钱破开?
Có thể giúp tôi đổi (phá) tờ 100 tệ này ra tiền lẻ không?
Could you help me break this hundred-yuan bill?
手被纸划破了。
Tay bị giấy cứa rách rồi.
My hand got cut by paper.
2
tính từ
Nghĩa:rách, nát, hỏng, tồi, tồi tàn.
Ví dụ (5)
这件衣服已经破了,别穿了。
Bộ quần áo này rách rồi, đừng mặc nữa.
This piece of clothing is already torn, so don't wear it.
这是一辆破车,总是坏。
Đây là một chiếc xe tồi tàn (xe dởm), hỏng suốt.
This is a lousy car; it is always breaking down.
我不想看这种破电影。
Tôi không muốn xem loại phim dở tệ này.
I don't want to watch this lousy movie.
他的鞋子都磨破了。
Giày của anh ấy đều mòn rách cả rồi.
His shoes are all worn through.
别住在那个破房子里。
Đừng sống trong căn nhà nát đó.
Don't live in that run-down house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây