ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破
pò
vỡ, bể, phá vỡ (kỷ lục), đổi (tiền), phá (án).
Hán việt: phá
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
10
打
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破).

Thành phần cấu tạo

破
pò
Phá; hủy
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vỡ, bể, phá vỡ (kỷ lục), đổi (tiền), phá (án).
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把huāpíng花瓶dǎpò打破le了。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ bình hoa rồi.
He accidentally broke the vase.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中dǎpò打破le了shìjiè世界jìlù纪录。
Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới trong cuộc thi.
He broke the world record in the competition.
jǐngchá警察zhōngyú终于pò破le了zhè这gè个ànzi案子。
Cảnh sát cuối cùng cũng đã phá được vụ án này.
The police finally solved the case.
néng能bù不néng能bāng帮wǒ我bǎ把zhè这yìbǎi一百kuài块qián钱pò破kāi开?
Có thể giúp tôi đổi (phá) tờ 100 tệ này ra tiền lẻ không?
Could you help me break this hundred-yuan bill?
shǒu手bèi被zhǐ纸huápò划破le了。
Tay bị giấy cứa rách rồi.
My hand got cut by paper.
2
tính từ
Nghĩa:rách, nát, hỏng, tồi, tồi tàn.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服yǐjīng已经pò破le了,bié别chuān穿le了。
Bộ quần áo này rách rồi, đừng mặc nữa.
This piece of clothing is already torn, so don't wear it.
zhè这shì是yí一liàng辆pò破chē车,zǒngshì总是huài坏。
Đây là một chiếc xe tồi tàn (xe dởm), hỏng suốt.
This is a lousy car; it is always breaking down.
wǒ我bù不xiǎng想kàn看zhè这zhǒng种pò破diànyǐng电影。
Tôi không muốn xem loại phim dở tệ này.
I don't want to watch this lousy movie.
tā他de的xiézi鞋子dōu都mópò磨破le了。
Giày của anh ấy đều mòn rách cả rồi.
His shoes are all worn through.
bié别zhù住zài在nà那gè个pò破fángzi房子lǐ里。
Đừng sống trong căn nhà nát đó.
Don't live in that run-down house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây