泼
丶丶一フノフ丶丶
8
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước mát (氵) được múc ra rồi tung phát (发) lên khắp mặt sân nắng hạ chính là hành động té nước, văng nước (泼).
Thành phần cấu tạo
泼
văng nước, làm đổ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hắt, tạt, đổ, vẩy (nước, chất lỏng).
Ví dụ (5)
大家在泼水节上互相泼水祝福。
Mọi người tạt nước vào nhau để chúc phúc trong Tết té nước.
During the Water-Splashing Festival, everyone splashes water on one another to offer blessings.
别往地上泼水,小心滑倒。
Đừng hắt nước xuống đất, cẩn thận trượt ngã.
Don't splash water on the floor, or someone might slip.
在他兴头高的时候,不要给他泼冷水。
Khi anh ấy đang cao hứng, đừng có dội gáo nước lạnh vào (làm cụt hứng).
Don't pour cold water on him when he's in high spirits.
这杯茶不小心泼到了桌子上。
Ly trà này vô tình bị đổ (hắt) ra bàn.
This cup of tea was accidentally spilled onto the table.
嫁出去的女儿,泼出去的水。
Con gái gả đi như bát nước hắt đi.
A married-off daughter is like water that has been poured out. (an old-fashioned belief)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây