ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泼水熄灭
pōshuǐ xīmiè
Xối nước dập tắt
Hán việt: bát thủy tức diệt
—

Gợi nhớ

Từ "泼水熄灭" (pōshuǐ xīmiè) mang nghĩa "Xối nước dập tắt", kết hợp bởi 泼 (pō - bát): "văng nước" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 熄 (xī - tức): "Dập tắt" + 灭 (miè - diệt): "Dập tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泼: Dòng nước mát (氵) được múc ra rồi tung phát (发) lên khắp mặt sân nắng hạ chính là hành động té nước, văng nước (泼). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 熄: Ngọn lửa (火) khi cạn hết hơi thở oxy (息) sẽ lụi tàn và bị dập tắt hoàn toàn (熄). • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭).

Thành phần cấu tạo

泼水熄灭
pōshuǐ xīmiè
Xối nước dập tắt
泼
pō • bát
văng nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
熄
xī • tức
Dập tắt
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xối nước dập tắt
Ví dụ (2)
tā他jiàn见huǒshì火势biànxiǎo变小,biàn便duān端qǐ起yì一pén盆shuǐ水pōshuǐ泼水xīmiè熄灭le了yú余huǒ火。
Thấy ngọn lửa nhỏ đi, anh ấy liền bưng một chậu nước xối nước dập tắt ngọn lửa tàn.
Seeing the fire die down, he picked up a basin of water and splashed it to douse the remaining flames.
líkāi离开yěyíng野营de地qián前,qǐng请quèrèn确认yǐjīng已经pōshuǐ泼水xīmiè熄灭le了suǒyǒu所有huǒyuán火源。
Trước khi rời khỏi khu cắm trại, xin vui lòng xác nhận rằng đã xối nước dập tắt tất cả nguồn lửa.
Before leaving the campsite, please make sure you have splashed water to extinguish all sources of fire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây